Cao su chống va đập cửa

Chữ 莩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莩, chiết tự chữ BIỄU, BẼO, BỄU, PHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莩:

莩 phu, biễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莩

Chiết tự chữ biễu, bẽo, bễu, phu bao gồm chữ 草 孚 hoặc 艸 孚 hoặc 艹 孚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 孚
  • tháu, thảo, xáo
  • phu, phù
  • 2. 莩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 孚
  • tháu, thảo
  • phu, phù
  • 3. 莩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 孚
  • thảo
  • phu, phù
  • phu, biễu [phu, biễu]

    U+83A9, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, piao3;
    Việt bính: fu1 piu5;

    phu, biễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 莩

    (Danh) Một loại cỏ, lá hình kim, mùa thu mọc tua như lúa, xanh lục nhạt.

    (Danh)
    Màng mỏng bao ngoài thân cây lau.
    § Vì màng cây lau mỏng mà lại ở trong thân, nên đời sau gọi họ xa là gia phu
    .
    ◇Liêu trai chí dị : Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm , , (Phong Tam nương ) Nhà cô gác tía lầu son, tôi vốn không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm.Một âm là biễu.

    (Danh)
    Người chết đói.
    § Thông biễu .
    ◇Nguyễn Du : Nhãn kiến cơ biễu tử đương đạo (Trở binh hành ) Tận mắt thấy người chết đói trên đường.

    bễu, như "bệu rệu, bệu mỡ" (vhn)
    bẽo, như "bạc bẽo" (gdhn)

    Nghĩa của 莩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHÙ
    màng mỏng (trong thân cây sậy)。芦苇秆子里面的薄膜。
    Ghi chú: 另见piǎo
    [piǎo]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: BIỀU, BIỂU
    chết đói。同"殍"。
    Ghi chú: 另见fú

    Chữ gần giống với 莩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 莩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莩 Tự hình chữ 莩 Tự hình chữ 莩 Tự hình chữ 莩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莩

    bẽo:bạc bẽo
    bễu:bệu rệu, bệu mỡ
    bệu: 
    莩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莩 Tìm thêm nội dung cho: 莩