Cao su chống va đập cửa

Từ: phường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ phường:

坊 phường鲂 phường魴 phường

Đây là các chữ cấu thành từ này: phường

phường [phường]

U+574A, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang1, fang2;
Việt bính: fong1 fong4
1. [寶坊] bảo phường 2. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 3. [坊廂] phường sương 4. [作坊] tác phường 5. [僧坊] tăng phường;

phường

Nghĩa Trung Việt của từ 坊

(Danh) Khu vực trong thành ấp.
§ Ghi chú: Ngày xưa phân chia thành ấp theo từng khu. Ở trong vòng thành quách, của kinh
hoặc châu huyện , gọi là phường , bên ngoài gọi là thôn .
◇Thủy hử truyện : Khán khán ai bộ thậm khẩn, các xứ thôn phường giảng động liễu , (Đệ thập nhất hồi) Tình hình lùng bắt ráo riết, các xóm phường đều bàn tán xôn xao.

(Danh)
Cửa tiệm.
◎Như: trà phường tiệm trà, phường tứ hiệu buôn.

(Danh)
Nhà, tòa xây đắp để tiêu biểu các người hiền tài ở làng mạc.
◎Như: trung hiếu phường , tiết nghĩa phường .

(Danh)
Trường sở, nhà dành riêng cho một hoạt động nào đó.
◎Như: tác phường sở chế tạo.

(Danh)
Cũng như phòng .
◇Chiến quốc sách : Trường thành cự phường, túc dĩ vi tái , (Tần sách , ) Trường thành và đê lũy lớn, đủ làm quan tái (để phòng thủ).

phường, như "phường chèo, một phường" (vhn)
phương (gdhn)

Nghĩa của 坊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỜNG
1. phố; phường; ngõ。里巷(多用于街巷名)。
白纸坊(在北京)。
phường Bạch Chỉ (ở Bắc Kinh, Trung Quốc).
2. đền thờ; miếu thờ。牌坊。
节义坊
miếu thờ tiết nghĩa; đền thờ tiết nghĩa
Ghi chú: 另见fáng
Từ ghép:
坊本 ; 坊间
[fáng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHƯỜNG
phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)。小手工业者的工作场所。
作坊
lò; xưởng (thủ công)
油坊
phường dầu
染坊
phường nhuộm; xưởng nhuộm.
粉坊
phường bột; lò xay bột.
Ghi chú: 另见fāng

Chữ gần giống với 坊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Chữ gần giống 坊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坊 Tự hình chữ 坊 Tự hình chữ 坊 Tự hình chữ 坊

phường [phường]

U+9C82, tổng 12 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 魴;
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4;

phường

Nghĩa Trung Việt của từ 鲂

Giản thể của chữ .
phương, như "phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)" (gdhn)

Nghĩa của 鲂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (魴)
[fáng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: PHÒNG
cá mè。鱼,形状跟鳊鱼相似而较宽,银灰色,胸部略平,腹部中央隆起。生活在淡水中。
Từ ghép:
鲂鮄

Chữ gần giống với 鲂:

鱿, , , , ,

Dị thể chữ 鲂

,

Chữ gần giống 鲂

, , , 访, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲂 Tự hình chữ 鲂 Tự hình chữ 鲂 Tự hình chữ 鲂

phường [phường]

U+9B74, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4;

phường

Nghĩa Trung Việt của từ 魴

(Danh) Cá phường, cá mè.
phương, như "phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)" (gdhn)

Chữ gần giống với 魴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩵽, 𩵾, 𩵿,

Dị thể chữ 魴

,

Chữ gần giống 魴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魴 Tự hình chữ 魴 Tự hình chữ 魴 Tự hình chữ 魴

Dịch phường sang tiếng Trung hiện đại:

《里巷(多用于街巷名)。》phường Bạch Chỉ (ở Bắc Kinh, Trung Quốc).
白纸坊(在北京)。
《小手工业者的工作场所。》
phường dầu
油坊。
phường nhuộm; xưởng nhuộm.
染坊。
phường bột; lò xay bột.
粉坊。
伙; 邦; 班 《由同伴组成的集体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phường

phường:phường chèo, một phường
phường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phường Tìm thêm nội dung cho: phường