Từ: 男子汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男子汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 男子汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánzǐhàn] đàn ông; con trai; nam tử hán。男人(强调男性的健壮或刚强)。
有的妇女干起活儿来,赛过男子汉。
có những người phụ nữ làm việc còn hơn cả đàn ông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
男子汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 男子汉 Tìm thêm nội dung cho: 男子汉