Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 畅通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畅通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畅通 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngtōng] thông suốt; tức khắc; lập tức。无阻碍地通行或通过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
畅通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畅通 Tìm thêm nội dung cho: 畅通