Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 畸轻畸重 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畸轻畸重:
Nghĩa của 畸轻畸重 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīqīngjīzhòng] bên nặng bên nhẹ。偏轻偏重。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 畸轻畸重 Tìm thêm nội dung cho: 畸轻畸重
