Từ: 畸轻畸重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畸轻畸重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畸 • 轻 • 畸 • 重

Nghĩa của 畸轻畸重 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīqīngjīzhòng] bên nặng bên nhẹ。偏轻偏重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh轻:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
畸轻畸重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畸轻畸重 Tìm thêm nội dung cho: 畸轻畸重