Từ: 疗养院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疗养院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疗养院 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáoyǎngyuàn] trại an dưỡng; viện điều dưỡng; dưỡng đường。专用于疗养的医疗机构, 多设在风景区或环境幽雅的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
疗养院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疗养院 Tìm thêm nội dung cho: 疗养院