Từ: 疫情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疫情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疫 • 情

Nghĩa của 疫情 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìqíng] tình hình bệnh dịch。疫病的发生和发展情况。
控制疫情
khống chế tình hình dịch bệnh
疫情报告站
trạm báo cáo tình hình dịch bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch疫:bệnh dịch, ôn dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
疫情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疫情 Tìm thêm nội dung cho: 疫情