Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相距 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相距:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相距 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngjù] cách nhau。相互间距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
相距 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相距 Tìm thêm nội dung cho: 相距