Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 疼爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疼爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疼爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[téng"ài] thương yêu; mến yêu; yêu thích。关切喜爱。
母亲最疼爱小女儿。
mẹ yêu nhất đứa con gái nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疼

đông:đông thống (nhức đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
疼爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疼爱 Tìm thêm nội dung cho: 疼爱