Từ: 疾苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疾 • 苦

Nghĩa của 疾苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíkǔ] khó khăn; nỗi khổ; đau khổ (trong cuộc sống của người dân)。(人民生活中的)困苦。
关心群众的疾苦。
quan tâm đến nỗi khổ của người dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật疾:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù
疾苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疾苦 Tìm thêm nội dung cho: 疾苦