Từ: 登场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登场 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngcháng] gặt hái; thu hoạch (ngũ cốc sau khi thu hoạch xong đưa về sân)。(谷物)收割后运到场上。
大豆登场之后,要马上晒。
đậu nành sau khi đưa về sân xong phải đem phơi ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
登场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登场 Tìm thêm nội dung cho: 登场