Từ: 登峰造极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登峰造极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登峰造极 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngfēngzàojí] đạt tới đỉnh cao; lên đến tột đỉnh; lên đến cực điểm。比喻达到顶峰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
登峰造极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登峰造极 Tìm thêm nội dung cho: 登峰造极