Cao su chống va đập cửa
phát ngôn nhân
Người đại diện cho một cơ quan hay tổ chức để phát biểu tin tức, tuyên bố.
Nghĩa của 发言人 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāyánrén] người phát ngôn; phát ngôn nhân。代表某一政权机关或组织发表意见的人。
外交部发言人
người phát ngôn Bộ Ngoại Giao
外交部发言人
người phát ngôn Bộ Ngoại Giao
Nghĩa chữ nôm của chữ: 發
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phút | 發: | phút chốc |
| phắt | 發: | đứng phắt lên |
| phết | 發: | lớn ra phết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 發言人 Tìm thêm nội dung cho: 發言人
