Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 攀亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānqīn] 1. làm thân; kết thân。拉亲戚关系。
攀亲道故。
kể lể tình xưa nghĩa cũ để kết thân.
2. đính hôn。议婚;订婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
攀亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀亲 Tìm thêm nội dung cho: 攀亲