Cao su chống va đập cửa
Chữ 膆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膆, chiết tự chữ TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膆:
膆
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
膆 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 膆
(Tính) Béo, mập.(Danh) Diều dưới cổ các loài chim gà.
§ Cũng như tố 嗉.
◇Phan Nhạc 潘岳: Liệt tố phá tủy 裂膆破觜 (Xạ trĩ phú 射雉賦) Rách diều vỡ mỏ.
tố, như "tố (diều con chim)" (gdhn)
Nghĩa của 膆 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "嗉"。同"嗉"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "嗉"。同"嗉"。
Chữ gần giống với 膆:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Dị thể chữ 膆
嗉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膆
| tố | 膆: | tố (diều con chim) |

Tìm hình ảnh cho: 膆 Tìm thêm nội dung cho: 膆
