Cao su chống va đập cửa

Chữ 膆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膆, chiết tự chữ TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膆:

膆 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膆

Chiết tự chữ tố bao gồm chữ 肉 素 hoặc 月 素 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膆 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 素
  • nhục, nậu
  • tó, tố
  • 2. 膆 cấu thành từ 2 chữ: 月, 素
  • ngoạt, nguyệt
  • tó, tố
  • tố [tố]

    U+8186, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: sou3;

    tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 膆

    (Tính) Béo, mập.

    (Danh)
    Diều dưới cổ các loài chim gà.
    § Cũng như tố
    .
    ◇Phan Nhạc : Liệt tố phá tủy (Xạ trĩ phú ) Rách diều vỡ mỏ.
    tố, như "tố (diều con chim)" (gdhn)

    Nghĩa của 膆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "嗉"。同"嗉"。

    Chữ gần giống với 膆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

    Dị thể chữ 膆

    ,

    Chữ gần giống 膆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膆 Tự hình chữ 膆 Tự hình chữ 膆 Tự hình chữ 膆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膆

    tố:tố (diều con chim)
    膆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膆 Tìm thêm nội dung cho: 膆