Từ: 正色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh sắc
Vẻ mặt, thái độ nghiêm trang.Năm màu cơ bản
thanh, hoàng, hồng, bạch, hắc
青, 黃, 紅, 白, 黑 xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.

Nghĩa của 正色 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngsè]
1. màu chính; màu gốc; màu cơ bản (như xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.)。纯正的颜色,指青、黄、赤、白、黑等色。
2. nghiêm nghị; nghiêm mặt。态度严肃;神色严厉。
正色拒绝
nghiêm mặt cự tuyệt
正色直言
nghiêm mặt nói thẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
正色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正色 Tìm thêm nội dung cho: 正色