Chữ 因 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 因, chiết tự chữ DĂN, NHÂN, NHĂN, NHƠN, NHẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因:

因 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 因

Chiết tự chữ dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn bao gồm chữ 囗 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

因 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 大
  • vi
  • dãy, dảy, thái, đại
  • nhân [nhân]

    U+56E0, tổng 6 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jan1
    1. [原因] nguyên nhân 2. [因為] nhân vi 3. [造因] tạo nhân 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân 5. [前因] tiền nhân;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 因

    (Động) Nương tựa, dựa vào.
    ◎Như: nhân địa chế nghi
    lấy biện pháp phù hợp với hoàn cảnh, nhân lậu tựu giản liệu cơm gắp mắm.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Nhân Phật quang sở chiếu, Tất kiến bỉ đại chúng , (Tự phẩm đệ nhất ) Nhờ vào ánh sáng của Phật chiếu soi mà mà thấy rõ cả đại chúng ấy.

    (Động)
    Noi theo.
    ◎Như: nhân tập mô phỏng, bắt chước.
    ◇Luận Ngữ : Ân nhân ư Hạ lễ, sở tổn ích, khả tri dã , , (Vi chánh ) Nhà Ân theo lễ nhà Hạ, thêm bớt cái gì, ta có thể biết được.

    (Động)
    Tăng gia, tích lũy.
    ◇Luận Ngữ : Thiên thặng chi quốc, nhiếp hồ đại quốc chi gian, gia chi dĩ sư lữ, nhân chi dĩ cơ cận, Do dã vi chi, bỉ cập tam niên, khả sử hữu dũng thả tri phương dã , , , , , , 使 (Tiên tiến ) (Ví như) một nước có một ngàn cỗ xe, bị ép giữa những nước lớn, có thêm nạn chiến tranh, tăng thêm đói khổ, Do này cầm quyền nước ấy, thì vừa ba năm, có thể khiến cho dân dũng cảm mà biết đạo lí nữa.

    (Danh)
    Nguyên do, duyên cớ.
    ◎Như: sự xuất hữu nhân mọi việc xảy ra đều có nguyên do.
    § Ghi chú: Nhà Phật cho phần đã làm ra là nhân, phần phải chịu lấy là quả, làm ác phải tội, làm thiện được phúc, thế là nhân quả .

    (Danh)
    Phép tính nhân.

    (Giới)
    Do, từ.

    (Giới)
    Bởi, vì rằng.
    ◇Lí Bạch : Nhân quân thụ đào lí, Thử địa hốt phương phỉ , (Tặng thu phổ liễu thiểu phủ ) Bởi ông trồng đào mận, Đất này bỗng thơm tho.

    (Trợ)
    Thừa dịp, thừa cơ.
    ◇Sử Kí : Thử thiên vong Sở chi thì dã, bất như nhân kì ki nhi toại thủ chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Chính là lúc trời làm mất nước Sở, chi bằng thừa cơ hội này mà đánh lấy.(Liên) Do đó, theo đó, nên.
    ◇Sử Kí : Lương nghiệp vi thủ lí, nhân trường quỵ lí chi , (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương đã nhặt giày, nên cũng quỳ xuống xỏ (cho ông cụ).

    (Phó)
    Bèn, liền.
    ◇Sử Kí : Hạng Vương tức nhật nhân lưu Bái Công dữ ẩm (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương hôm đó bèn giữ Bái Công ở lại uống rượu.

    nhân, như "nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ" (vhn)
    nhằn, như "nhọc nhằn" (btcn)
    dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (gdhn)
    nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (gdhn)
    nhơn, như "nguyên nhơn (nguyên nhân)" (gdhn)

    Nghĩa của 因 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (囙)
    [yīn]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 6
    Hán Việt: NHÂN
    1. theo; y theo; noi theo。沿袭。
    因 循
    theo; noi theo
    陈陈相因
    theo nếp cũ không thay đổi.
    2. căn cứ; dựa vào。凭借;根据。
    因 势利导
    hướng dẫn theo đà phát triển
    因 陋就简
    liệu cơm gắp mắm
    因 地制宜
    định ra biện pháp thích hợp cho từng nơi
    因 人成事
    được việc nhờ người ta
    3. nguyên nhân。原因(跟"果"相对)。
    因 由
    nguyên do
    事出有因
    sự việc xảy ra là có nguyên nhân
    前因 后果
    đầu đuôi ngọn ngành
    4. bởi vì; vì; bởi do; bởi lẽ; do。因为。
    因 病请假
    bởi vì bị bệnh nên xin nghỉ phép.
    会议因 故改期。
    hội nghị vì có trục trặc nên thay đổi thời gian.
    Từ ghép:
    因材施教 ; 因此 ; 因地制宜 ; 因而 ; 因果 ; 因陋就简 ; 因明 ; 因人成事 ; 因式 ; 因势利导 ; 因数 ; 因素 ; 因为 ; 因袭 ; 因循 ; 因循守旧 ; 因噎废食 ; 因由 ; 因缘 ; 因子

    Chữ gần giống với 因:

    , , , , , , , 𡆫,

    Chữ gần giống 因

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 因 Tự hình chữ 因 Tự hình chữ 因 Tự hình chữ 因

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

    dăn:dăn deo (nhăn nheo)
    nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
    nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
    nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
    nhằn:nhọc nhằn
    因 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 因 Tìm thêm nội dung cho: 因