Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 因 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 因, chiết tự chữ DĂN, NHÂN, NHĂN, NHƠN, NHẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因:
因
Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1
1. [原因] nguyên nhân 2. [因為] nhân vi 3. [造因] tạo nhân 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân 5. [前因] tiền nhân;
因 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 因
(Động) Nương tựa, dựa vào.◎Như: nhân địa chế nghi 因地制宜 lấy biện pháp phù hợp với hoàn cảnh, nhân lậu tựu giản 因陋就簡 liệu cơm gắp mắm.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhân Phật quang sở chiếu, Tất kiến bỉ đại chúng 因佛光所照, 悉見彼大眾 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Nhờ vào ánh sáng của Phật chiếu soi mà mà thấy rõ cả đại chúng ấy.
(Động) Noi theo.
◎Như: nhân tập 因襲 mô phỏng, bắt chước.
◇Luận Ngữ 論語: Ân nhân ư Hạ lễ, sở tổn ích, khả tri dã 殷因於夏禮, 所損益, 可知也 (Vi chánh 為政) Nhà Ân theo lễ nhà Hạ, thêm bớt cái gì, ta có thể biết được.
(Động) Tăng gia, tích lũy.
◇Luận Ngữ 論語: Thiên thặng chi quốc, nhiếp hồ đại quốc chi gian, gia chi dĩ sư lữ, nhân chi dĩ cơ cận, Do dã vi chi, bỉ cập tam niên, khả sử hữu dũng thả tri phương dã 千乘之國, 攝乎大國之間, 加之以師旅, 因之以饑饉, 由也為之, 比及三年, 可使有勇且知方也 (Tiên tiến 先進) (Ví như) một nước có một ngàn cỗ xe, bị ép giữa những nước lớn, có thêm nạn chiến tranh, tăng thêm đói khổ, Do này cầm quyền nước ấy, thì vừa ba năm, có thể khiến cho dân dũng cảm mà biết đạo lí nữa.
(Danh) Nguyên do, duyên cớ.
◎Như: sự xuất hữu nhân 事出有因 mọi việc xảy ra đều có nguyên do.
§ Ghi chú: Nhà Phật 佛 cho phần đã làm ra là nhân, phần phải chịu lấy là quả, làm ác phải tội, làm thiện được phúc, thế là nhân quả 因果.
(Danh) Phép tính nhân.
(Giới) Do, từ.
(Giới) Bởi, vì rằng.
◇Lí Bạch 李白: Nhân quân thụ đào lí, Thử địa hốt phương phỉ 因君樹桃李, 此地忽芳菲 (Tặng thu phổ liễu thiểu phủ 贈秋浦柳少府) Bởi ông trồng đào mận, Đất này bỗng thơm tho.
(Trợ) Thừa dịp, thừa cơ.
◇Sử Kí 史記: Thử thiên vong Sở chi thì dã, bất như nhân kì ki nhi toại thủ chi 此天亡楚之時也, 不如因其機而遂取之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Chính là lúc trời làm mất nước Sở, chi bằng thừa cơ hội này mà đánh lấy.(Liên) Do đó, theo đó, nên.
◇Sử Kí 史記: Lương nghiệp vi thủ lí, nhân trường quỵ lí chi 良業為取履, 因長跪履之 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương đã nhặt giày, nên cũng quỳ xuống xỏ (cho ông cụ).
(Phó) Bèn, liền.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương tức nhật nhân lưu Bái Công dữ ẩm 項王即日因留沛公與飲 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương hôm đó bèn giữ Bái Công ở lại uống rượu.
nhân, như "nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ" (vhn)
nhằn, như "nhọc nhằn" (btcn)
dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (gdhn)
nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (gdhn)
nhơn, như "nguyên nhơn (nguyên nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 因 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (囙)
[yīn]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: NHÂN
1. theo; y theo; noi theo。沿袭。
因 循
theo; noi theo
陈陈相因
theo nếp cũ không thay đổi.
2. căn cứ; dựa vào。凭借;根据。
因 势利导
hướng dẫn theo đà phát triển
因 陋就简
liệu cơm gắp mắm
因 地制宜
định ra biện pháp thích hợp cho từng nơi
因 人成事
được việc nhờ người ta
3. nguyên nhân。原因(跟"果"相对)。
因 由
nguyên do
事出有因
sự việc xảy ra là có nguyên nhân
前因 后果
đầu đuôi ngọn ngành
4. bởi vì; vì; bởi do; bởi lẽ; do。因为。
因 病请假
bởi vì bị bệnh nên xin nghỉ phép.
会议因 故改期。
hội nghị vì có trục trặc nên thay đổi thời gian.
Từ ghép:
因材施教 ; 因此 ; 因地制宜 ; 因而 ; 因果 ; 因陋就简 ; 因明 ; 因人成事 ; 因式 ; 因势利导 ; 因数 ; 因素 ; 因为 ; 因袭 ; 因循 ; 因循守旧 ; 因噎废食 ; 因由 ; 因缘 ; 因子
[yīn]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: NHÂN
1. theo; y theo; noi theo。沿袭。
因 循
theo; noi theo
陈陈相因
theo nếp cũ không thay đổi.
2. căn cứ; dựa vào。凭借;根据。
因 势利导
hướng dẫn theo đà phát triển
因 陋就简
liệu cơm gắp mắm
因 地制宜
định ra biện pháp thích hợp cho từng nơi
因 人成事
được việc nhờ người ta
3. nguyên nhân。原因(跟"果"相对)。
因 由
nguyên do
事出有因
sự việc xảy ra là có nguyên nhân
前因 后果
đầu đuôi ngọn ngành
4. bởi vì; vì; bởi do; bởi lẽ; do。因为。
因 病请假
bởi vì bị bệnh nên xin nghỉ phép.
会议因 故改期。
hội nghị vì có trục trặc nên thay đổi thời gian.
Từ ghép:
因材施教 ; 因此 ; 因地制宜 ; 因而 ; 因果 ; 因陋就简 ; 因明 ; 因人成事 ; 因式 ; 因势利导 ; 因数 ; 因素 ; 因为 ; 因袭 ; 因循 ; 因循守旧 ; 因噎废食 ; 因由 ; 因缘 ; 因子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因
| dăn | 因: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |

Tìm hình ảnh cho: 因 Tìm thêm nội dung cho: 因
