Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch huyết cầu
Loại tế bào trong máu không màu sắc, có tác dụng thanh trừ tế khuẩn trong huyết dịch. § Còn gọi là
bạch huyết luân
白血輪.
Nghĩa của 白血球 trong tiếng Trung hiện đại:
[báixuèqiú] bạch cầu; bạch huyết cầu。白细胞。
多核白血球
bạch cầu đa nhân
白血球尿
bạch cầu niệu
多核白血球
bạch cầu đa nhân
白血球尿
bạch cầu niệu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 白血球 Tìm thêm nội dung cho: 白血球
