Từ: 百分比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分比:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 分 • 比

Nghĩa của 百分比 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnbǐ] tỉ lệ phần trăm; tỉ lệ; phần。用百分率表示的两个数的比例关系,例如某班50个学生当中有20个是女生,这一班中女生所占的百分比就是40%。
按照百分比计算。
tính theo tỉ lệ phần trăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị
百分比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分比 Tìm thêm nội dung cho: 百分比