Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 百分比 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎifēnbǐ] tỉ lệ phần trăm; tỉ lệ; phần。用百分率表示的两个数的比例关系,例如某班50个学生当中有20个是女生,这一班中女生所占的百分比就是40%。
按照百分比计算。
tính theo tỉ lệ phần trăm
按照百分比计算。
tính theo tỉ lệ phần trăm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |

Tìm hình ảnh cho: 百分比 Tìm thêm nội dung cho: 百分比
