Cao su chống va đập cửa
Từ: mẹ đỡ đầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẹ đỡ đầu:
Dịch mẹ đỡ đầu sang tiếng Trung hiện đại:
教母 《天主教、正教及新教某些派新入教者接受洗礼时的女性监护人。也叫"代母"。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mẹ
| mẹ | 媄: | mẹ con |
| mẹ | 母: | cha mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ
| đỡ | 扡: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 𱟩: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拖: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拕: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |

Tìm hình ảnh cho: mẹ đỡ đầu Tìm thêm nội dung cho: mẹ đỡ đầu
