Từ: 百年不遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百年不遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百年不遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiniánbùyù] hiếm có; hiếm thấy ở đời; trăm năm cũng không dễ gặp。一百年也碰不到。形容很少见到或很少出现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
百年不遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百年不遇 Tìm thêm nội dung cho: 百年不遇