Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百科辭典 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百科辭典:
bách khoa từ điển
Bộ từ điển tóm lược các kiến thức về khoa học, kĩ thuật, văn chương, nghệ thuật. ☆Tương tự:
bách khoa toàn thư
百科全書.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 百科辭典 Tìm thêm nội dung cho: 百科辭典
