Từ: 请柬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请柬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请柬 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngjiǎn] thiệp mời; thiếp mời。请帖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柬

giản:thỉnh giản (thiếp mời)
请柬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请柬 Tìm thêm nội dung cho: 请柬