Cao su chống va đập cửa

Từ: 皮傅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮傅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮傅 trong tiếng Trung hiện đại:

[pífù] miễn cưỡng phụ hoạ。凭肤浅的认识牵强附会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傅

phó:sư phó, phó mộc
皮傅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮傅 Tìm thêm nội dung cho: 皮傅