Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rèm tương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rèm tương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rèmtương

Nghĩa rèm tương trong tiếng Việt:

["- rèm bằng tre hoa đồi mồi, một thứ tre thấy có đầu tiên ở bến sông Tương"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rèm

rèm𡫐:rèm cửa
rèm:rèm cửa
rèm:rèm cửa
rèm:tấm rèm
rèm:rèm cửa
rèm:rèm cửa
rèm𦆆:rèm cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tương

tương:lưỡng tương (hai mặt)
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương phòng (chái nhà)
tương:tương ớt
tương𪶛:đậu tương
tương:sông Tương
tương漿:tương ớt
tương:tương thân tương ái
tương:tương (cái hộp)
tương:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
tương:thanh tương (hoa mào gà)
tương:tương trợ
tương:đậu tương
tương:đậu tương
tương:khanh tương (leng keng)
tương𨪙:khanh tương (leng keng)
tương:khanh tương (leng keng)
tương:tương (khảm)
tương:tương (khảm)
tương:tương (ngựa lồng)
tương:tương (ngựa lồng)
rèm tương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rèm tương Tìm thêm nội dung cho: rèm tương