Từ: 皮脸儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮脸儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皮 • 脸 • 儿

Nghĩa của 皮脸儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[píliǎnr] giày vải viền da。旧式布鞋鞋脸儿正中用窄皮条沿起的圆梗,有时一条,有时两条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm脸:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
皮脸儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮脸儿 Tìm thêm nội dung cho: 皮脸儿