Từ: 盛会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛会 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènghuì] hội họp lớn; hội họp long trọng。盛大的会。
团结的盛会。
cuộc họp đoàn kết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
盛会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛会 Tìm thêm nội dung cho: 盛会