Từ: 盲鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盲鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángshǔ] chuột đồng。鼢鼠:哺乳动物,身体灰色,尾短,眼小,在地下打动,吃甘薯、花生、豆类等植物的地下部分,也吃牧草, 对农牧业危害性很大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
盲鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盲鼠 Tìm thêm nội dung cho: 盲鼠