Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佈局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佈局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bố cục
§ Cũng viết là
bố cục
.Nghĩa gốc chỉ trong phép đánh cờ, sắp xếp tiến hành các quân cờ một cách hệ thống theo quan điểm của toàn cục.
◇Ngô Mai 梅:
Liễm biên phong phúc thẩm tứ ngung, Bố cục lạc tử vô kì ngẫu
隅, 偶 (Đề thiên hương thạch nghiễn trai kì phổ 譜) Thu vén hai bên, phình ở giữa, coi xét bốn góc, Sắp xếp các quân cờ lạc không thành đôi.Quy hoạch, an bài, xếp đặt.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Na thì tiên sanh giáo tha tố văn tự, khước tựu tri bố cục luyện cách, trác cú tu từ
字, 格, 詞 (Trương đình tú đào sanh cứu phụ 父) Thời kì đó thầy dạy anh làm văn chương, phải biết cấu trúc luyện cách, mài giũa từng câu tu sửa từng chữ.

Nghĩa của 布局 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjú]
1. bày bố; đặt bố cục; bố trí; sắp đặt và trình bày (thường nói về việc viết văn, vẽ tranh, đánh cờ...)。全面安排(多指作文、绘画、下棋等)。
画面布局匀称
tranh vẽ được bố trí cân đối
2. khai cuộc; giai đoạn bắt đầu của một ván cờ trong thi đấu cờ vây, cờ tướng。 围棋、象棋竞赛中指一局棋的开始阶段。

3. bố cục; sắp đặt; sắp xếp。对事物的规划、安排。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佈

:bô lão
bố:ban bố; bố cục; bố trí; phân bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
佈局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佈局 Tìm thêm nội dung cho: 佈局