bố cục§ Cũng viết là
bố cục
布局.Nghĩa gốc chỉ trong phép đánh cờ, sắp xếp tiến hành các quân cờ một cách hệ thống theo quan điểm của toàn cục.
◇Ngô Mai 吳梅:
Liễm biên phong phúc thẩm tứ ngung, Bố cục lạc tử vô kì ngẫu
斂邊豐腹審四隅, 布局落子無其偶 (Đề thiên hương thạch nghiễn trai kì phổ 題天香石硯齋棋譜) Thu vén hai bên, phình ở giữa, coi xét bốn góc, Sắp xếp các quân cờ lạc không thành đôi.Quy hoạch, an bài, xếp đặt.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Na thì tiên sanh giáo tha tố văn tự, khước tựu tri bố cục luyện cách, trác cú tu từ
那時先生教他做文字, 卻就知布局練格, 琢句修詞 (Trương đình tú đào sanh cứu phụ 張廷秀逃生救父) Thời kì đó thầy dạy anh làm văn chương, phải biết cấu trúc luyện cách, mài giũa từng câu tu sửa từng chữ.
Nghĩa của 布局 trong tiếng Trung hiện đại:
1. bày bố; đặt bố cục; bố trí; sắp đặt và trình bày (thường nói về việc viết văn, vẽ tranh, đánh cờ...)。全面安排(多指作文、绘画、下棋等)。
画面布局匀称
tranh vẽ được bố trí cân đối
2. khai cuộc; giai đoạn bắt đầu của một ván cờ trong thi đấu cờ vây, cờ tướng。 围棋、象棋竞赛中指一局棋的开始阶段。
名
3. bố cục; sắp đặt; sắp xếp。对事物的规划、安排。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佈
| bô | 佈: | bô lão |
| bố | 佈: | ban bố; bố cục; bố trí; phân bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 佈局 Tìm thêm nội dung cho: 佈局
