Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 看守内阁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看守内阁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看守内阁 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānshǒunèigé] chính phủ lâm thời; nội các lâm thời (là tổ chức nội các tạm thời nắm giữ chính quyền, giải quyết các công việc thường nhật.Sau khi chính phủ thông qua sự bất tín nhiệm đối với nội các cũ và trong thời gian chờ thành lập nội các mới. Nội các lâm thời có thể do nội các cũ đảm nhiệm hay tạm thời tổ chức một nhóm người tổ chức đảm nhiệm công việc. )。指 某些国家议会 通过对内阁不信任案后,在新 内阁组成前,继续留任,处理日常工作的原内阁,或另外组成的临时内阁。 也叫看守政府,过渡内阁,过渡政府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
看守内阁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看守内阁 Tìm thêm nội dung cho: 看守内阁