Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 看押 trong tiếng Trung hiện đại:
[kānyā] tạm giam; cầm chân; giam giữ; cầm tù。临时拘押。
把那个犯罪分子看押起来。
tạm giam phần tử tội phạm đó lại.
看押俘虏。
tạm giam tù binh.
把那个犯罪分子看押起来。
tạm giam phần tử tội phạm đó lại.
看押俘虏。
tạm giam tù binh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 押
| ghép | 押: | ghép chữ |
| giẹp | 押: | giẹp giặc |
| áp | 押: | áp giải |
| ép | 押: | ép buộc; chèn ép |
| ét | 押: | đè ét (đè bẹp xuống) |
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ắp | 押: | đầy ắp |
| ẹp | 押: | nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp |
| ếp | 押: | nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất) |
| ốp | 押: | bó ốp lại, ốp việc |

Tìm hình ảnh cho: 看押 Tìm thêm nội dung cho: 看押
