Từ: 真个 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真个:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 真 • 个

Nghĩa của 真个 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn"gè] 方
chính xác; quả thật; thật là; rõ ràng là。的确;实在。
这地方真个是变了。
nơi này quả thật đã thay đổi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

cá个:cá nháy
真个 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真个 Tìm thêm nội dung cho: 真个