Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檃, chiết tự chữ ỔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檃:
檃
Chiết tự chữ 檃
Chiết tự chữ ổn bao gồm chữ 爪 工 彐 木 hoặc 爫 工 彐 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 檃 cấu thành từ 4 chữ: 爪, 工, 彐, 木 |
2. 檃 cấu thành từ 4 chữ: 爫, 工, 彐, 木 |
Pinyin: yin3;
Việt bính: jan2;
檃 ổn
Nghĩa Trung Việt của từ 檃
(Danh) Ổn quát 檃栝: (1) Khí cụ dùng để nắn sửa đồ gỗ cong cho ngay.§ Nắn cho khỏi cong là ổn, nắn cho vuông là quát. (2) Tên thể văn, hàm ẩn văn nghĩa của tiền nhân.
§ Cũng viết là ẩn quát 隱栝.
Nghĩa của 檃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫽)
[yǐn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. uốn thẳng lại。矫正木材弯曲的器具。
2. sửa chữa (bài viết, tác phẩm vốn có)。(就原有的文章、著作)剪裁改写。
[yǐn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. uốn thẳng lại。矫正木材弯曲的器具。
2. sửa chữa (bài viết, tác phẩm vốn có)。(就原有的文章、著作)剪裁改写。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 檃 Tìm thêm nội dung cho: 檃
