Chữ 檃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檃, chiết tự chữ ỔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檃:

檃 ổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檃

Chiết tự chữ ổn bao gồm chữ 爪 工 彐 木 hoặc 爫 工 彐 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 檃 cấu thành từ 4 chữ: 爪, 工, 彐, 木
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • kí, kẹ, kệ
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 檃 cấu thành từ 4 chữ: 爫, 工, 彐, 木
  • làm, trảo
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • kí, kẹ, kệ
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • ổn [ổn]

    U+6A83, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin3;
    Việt bính: jan2;

    ổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 檃

    (Danh) Ổn quát : (1) Khí cụ dùng để nắn sửa đồ gỗ cong cho ngay.
    § Nắn cho khỏi cong là ổn, nắn cho vuông là quát. (2) Tên thể văn, hàm ẩn văn nghĩa của tiền nhân.
    § Cũng viết là ẩn quát .

    Nghĩa của 檃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫽)
    [yǐn]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: ẨN
    1. uốn thẳng lại。矫正木材弯曲的器具。
    2. sửa chữa (bài viết, tác phẩm vốn có)。(就原有的文章、著作)剪裁改写。

    Chữ gần giống với 檃:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 檃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檃 Tự hình chữ 檃 Tự hình chữ 檃 Tự hình chữ 檃

    檃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檃 Tìm thêm nội dung cho: 檃