Chữ 鑴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑴, chiết tự chữ HUỀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鑴:

鑴 huề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑴

Chiết tự chữ huề bao gồm chữ 金 巂 hoặc 釒 巂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑴 cấu thành từ 2 chữ: 金, 巂
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鑴 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 巂
  • kim, thực
  • huề [huề]

    U+9474, tổng 26 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, hui1;
    Việt bính: kwai4;

    huề

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑴

    (Danh) Vừng hơi tỏa ra bên mặt trời.

    (Danh)
    Một thứ đỉnh lớn.

    (Danh)
    Cái chậu, cái bồn lớn.

    (Danh)
    Cái chuông lớn.

    (Danh)
    Ngày xưa dùng như huề 觿
    .

    Chữ gần giống với 鑴:

    , , ,

    Dị thể chữ 鑴

    , , 𫔔,

    Chữ gần giống 鑴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑴 Tự hình chữ 鑴 Tự hình chữ 鑴 Tự hình chữ 鑴

    鑴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑴 Tìm thêm nội dung cho: 鑴