Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rộng rãi bằng phẳng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rộng rãi bằng phẳng:
Dịch rộng rãi bằng phẳng sang tiếng Trung hiện đại:
坦荡 《宽广平坦。》trước mặt là con đường rộng rãi bằng phẳng.前面是一条坦荡的大路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rộng
| rộng | 廣: | rộng rãi |
| rộng | 𢌌: | rộng rãi |
| rộng | 𣳔: | rộng cá |
| rộng | 𤳱: | rộng rãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rãi
| rãi | 待: | rộng rãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẳng
| phẳng | 仿: | bằng phẳng |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| phẳng | 坂: | đất phẳng |
| phẳng | 𢆕: | bằng phẳng |
| phẳng | 𪪇: | bằng phẳng |
| phẳng | 彷: | bằng phẳng |
| phẳng | 滂: | phẳng lặng |

Tìm hình ảnh cho: rộng rãi bằng phẳng Tìm thêm nội dung cho: rộng rãi bằng phẳng
