Từ: 眼前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼前 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnqián] 1. trước mắt; trước mặt。眼睛前面;跟前。
他的眼前是一片金黄色的麦田。
trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.
2. hiện nay; trước mắt。目前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
眼前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼前 Tìm thêm nội dung cho: 眼前