Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼晕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnyùn] quáng mắt。因视觉关系而发晕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕
| vựng | 晕: | vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng) |

Tìm hình ảnh cho: 眼晕 Tìm thêm nội dung cho: 眼晕
