Cao su chống va đập cửa

Từ: 酬劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酬劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuláo] 1. trả thù lao; trả công; thưởng công; đền ơn。酬谢(出力的人)。
2. sự báo đáp; sự đền ơn; khoản thù lao; phần thưởng。给出力的人的报酬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
酬劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酬劳 Tìm thêm nội dung cho: 酬劳