Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 知命 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīmìng] 书
1. hiểu số mệnh con người; hiểu vận mệnh。了解天命;认识命运。
乐天知命
vui với số mệnh trời cho.
2. người năm mươi tuổi。《论语·为政》:"五十而知天命。"后来用"知命"指人五十岁。
知命之年
năm năm mươi tuổi.
1. hiểu số mệnh con người; hiểu vận mệnh。了解天命;认识命运。
乐天知命
vui với số mệnh trời cho.
2. người năm mươi tuổi。《论语·为政》:"五十而知天命。"后来用"知命"指人五十岁。
知命之年
năm năm mươi tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 知命 Tìm thêm nội dung cho: 知命
