Từ: 知命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知命 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīmìng]
1. hiểu số mệnh con người; hiểu vận mệnh。了解天命;认识命运。
乐天知命
vui với số mệnh trời cho.
2. người năm mươi tuổi。《论语·为政》:"五十而知天命。"后来用"知命"指人五十岁。
知命之年
năm năm mươi tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
知命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知命 Tìm thêm nội dung cho: 知命