Từ: 靠边儿站 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠边儿站:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 靠 • 边 • 儿 • 站
Nghĩa của 靠边儿站 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàobiānrzhàn] lánh sang một bên; tạm gác sang một bên (ví dụ như nghỉ việc, mất quyền hành do bị ép buộc)。站到旁边去,比喻离开职位或失去权力(多指被 迫的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠
| kháo | 靠: | kháo chuyện, kháo nhau |
| khéo | 靠: | khéo léo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |