Từ: 知识青年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知识青年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知识青年 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·shiqīngnián] thanh niên có văn hoá; thanh niên trí thức。指受过学校教育,具有一定文化知识的青年人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
知识青年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知识青年 Tìm thêm nội dung cho: 知识青年