Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 知识青年 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知识青年:
Nghĩa của 知识青年 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī·shiqīngnián] thanh niên có văn hoá; thanh niên trí thức。指受过学校教育,具有一定文化知识的青年人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 知识青年 Tìm thêm nội dung cho: 知识青年
