Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誊, chiết tự chữ ĐẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誊:
誊
Biến thể phồn thể: 謄;
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;
誊 đằng
đằng, như "đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)" (gdhn)
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;
誊 đằng
Nghĩa Trung Việt của từ 誊
Giản thể của chữ 謄.đằng, như "đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)" (gdhn)
Nghĩa của 誊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謄)
[téng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẰNG
sao chép; sao lại。誊写。
这稿子太乱,要誊一遍。
bản thảo này lộn xộn quá, phải chép lại.
Từ ghép:
誊录 ; 誊写 ; 誊写版 ; 誊写钢版
[téng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẰNG
sao chép; sao lại。誊写。
这稿子太乱,要誊一遍。
bản thảo này lộn xộn quá, phải chép lại.
Từ ghép:
誊录 ; 誊写 ; 誊写版 ; 誊写钢版
Chữ gần giống với 誊:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 誊
謄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誊
| đằng | 誊: | đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường) |

Tìm hình ảnh cho: 誊 Tìm thêm nội dung cho: 誊
