Chữ 誊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誊, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誊:

誊 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誊

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 丷 夫 言 hoặc 𠔉 言 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誊 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 夫, 言
  • bát
  • phu, phù
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 誊 cấu thành từ 2 chữ: 𠔉, 言
  • 𠔉
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đằng [đằng]

    U+8A8A, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謄;
    Pinyin: teng2;
    Việt bính: tang4;

    đằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 誊

    Giản thể của chữ .
    đằng, như "đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)" (gdhn)

    Nghĩa của 誊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謄)
    [téng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐẰNG
    sao chép; sao lại。誊写。
    这稿子太乱,要誊一遍。
    bản thảo này lộn xộn quá, phải chép lại.
    Từ ghép:
    誊录 ; 誊写 ; 誊写版 ; 誊写钢版

    Chữ gần giống với 誊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 誊

    ,

    Chữ gần giống 誊

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誊 Tự hình chữ 誊 Tự hình chữ 誊 Tự hình chữ 誊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誊

    đằng:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)
    誊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誊 Tìm thêm nội dung cho: 誊