Từ: 短剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnjù] 1. màn kịch ngắn。包含在戏剧(如小型歌舞时事讽刺剧)表演中的短滑稽剧或喜剧。
2. màn kịch ngắn trào phúng。包含在时事讽刺剧中或单独演出的短小的严肃戏剧,尤指业余作者创作的剧本或业余剧团上演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
短剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短剧 Tìm thêm nội dung cho: 短剧