Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: động tĩnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ động tĩnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độngtĩnh

động tĩnh
Vận động và giữ yên.
◇Dịch Kinh 經:
Thoán viết: Cấn, chỉ dã. Thì chỉ tắc chỉ, thì hành tắc hành, động tĩnh bất thất kì thì, kì đạo quang minh
曰: , 也. , , , 明 (Cấn quái 卦) Thoán nói: Cẩn, là ngừng chỉ. Đúng lúc thì ngừng, phải lúc thì làm, hành động và ngưng tĩnh không trái thời, thì đạo sáng rõ.Hành vi cử chỉ.
◇Trang Tử :
Động tĩnh vô quá, vị thường hữu tội
過, 罪 (Thiên hạ 下) Hành vi cử chỉ đều không lỗi, chưa hề có tội.Sinh hoạt hằng ngày.Chỉ tình hình, tin tức.
◎Như:
yếu đả thính khán động tĩnh chẩm ma dạng?
樣 phải hỏi thăm xem tình hình ra sao?Tiếng động, thanh âm.
◎Như:
ốc tử lí tĩnh tiễu tiễu đích, nhất điểm động tĩnh đô một hữu
的, trong nhà lặng lẽ, không có một tiếng động nào.

Dịch động tĩnh sang tiếng Trung hiện đại:

动静 ; 响动 ; 响动儿 《动作或说话的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh

tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh:yên tĩnh
tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Gới ý 15 câu đối có chữ động:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

động tĩnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: động tĩnh Tìm thêm nội dung cho: động tĩnh