Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 石破天惊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石破天惊:
Nghĩa của 石破天惊 trong tiếng Trung hiện đại:
[shípòtiānjīng] Hán Việt: THẠCH PHÁ THIÊN KINH
kinh động lòng người; mới lạ khác thường; hết sức mới lạ。唐朝李贺诗《李凭箜篌引》:"女娲炼石补天处,石破天惊逗秋雨。"形容箜篌的声音忽而高亢,忽而低沉,出人意外,有不可名状的奇境。后多用来比喻文章议 论新奇惊人。
kinh động lòng người; mới lạ khác thường; hết sức mới lạ。唐朝李贺诗《李凭箜篌引》:"女娲炼石补天处,石破天惊逗秋雨。"形容箜篌的声音忽而高亢,忽而低沉,出人意外,有不可名状的奇境。后多用来比喻文章议 论新奇惊人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |

Tìm hình ảnh cho: 石破天惊 Tìm thêm nội dung cho: 石破天惊
