Từ: 破体字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破体字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破体字 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòtǐzì] chữ phá lệ; chữ tục。旧时指不合正体的俗字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
破体字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破体字 Tìm thêm nội dung cho: 破体字