Từ: 固執 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固執:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 固 • 執

cố chấp
Giữ vững không làm trái.
◇Lễ Kí 禮記:
Thành chi giả, trạch thiện nhi cố chấp chi giả dã
誠之者, 擇善而固執之者也 (Trung Dung 中庸).Giữ chặt ý kiến của mình, không chịu thay đổi. ☆Tương tự:
câu nệ
拘泥.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Nhĩ môn nhẫm dạng cố chấp, ngã dã một pháp, chỉ đắc cáo từ liễu
你們恁樣固執, 我也沒法, 只得告辭了 (Đệ tam thập lục hồi).

Nghĩa của 固执 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùzhí] cố chấp; khư khư; khăng khăng; ngoan cố。坚持已见,不肯改变。
固执已见
khăng khăng giữ ý kiến của mình; quyết giữ ý kiến của mình.
性情固执
tính tình cố chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

có固:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa固:cúa (vòm miệng)
cố固:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp執:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót執: 
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chập執:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp執:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp執:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp執:chộp lấy, bộp chộp
chợp執:chợp mắt
chụp執:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp執:giúp đỡ; trợ giúp
giập執:giập nát
giộp執:phồng giộp
xóp執:xóp khô
xúp執:lúp xúp
xấp執:xấp xỉ
xắp執:làm xắp
xọp執: 
xụp執:xụp đổ, lụp xụp
固執 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固執 Tìm thêm nội dung cho: 固執