Từ: 存档 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存档:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 存 • 档

Nghĩa của 存档 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúndàng] lưu trữ; lưu hồ sơ。把已经处理完毕的公文、资料稿件归入档案,留供以后查考。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang档:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
存档 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存档 Tìm thêm nội dung cho: 存档