Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小肠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎocháng] ruột non; phèo。肠的一部分,上端跟胃相连,下端跟大肠相通,比大肠细而长,约占全肠五分之四,分十二指肠、空肠、回肠三部分。主要作用是完成消化和吸收,并把食物的渣滓输送到大肠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 小肠 Tìm thêm nội dung cho: 小肠
