Cao su chống va đập cửa

Từ: 小肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎocháng] ruột non; phèo。肠的一部分,上端跟胃相连,下端跟大肠相通,比大肠细而长,约占全肠五分之四,分十二指肠、空肠、回肠三部分。主要作用是完成消化和吸收,并把食物的渣滓输送到大肠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
小肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小肠 Tìm thêm nội dung cho: 小肠